mặt kính

Học thuật
Thân thiện
mặt kính

Một người thợ lau mặt kính của cửa sổ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tấm thủy tinh mỏng: Một tấm vật liệu trong suốt, cứng thường mỏng, được làm từ thủy tinh, dùng để che phủ hoặc bảo vệ bề mặt của một vật dụng khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mặt kính đồng hồ bị nứt sau khi rơi. (Tấm thủy tinh mỏng che mặt đồng hồ bị nứt sau khi rơi.)
    • Anh ấy lau sạch mặt kính cửa sổ. (Anh ấy lau sạch tấm thủy tinh của cửa sổ.)
    • Mặt kính điện thoại rất dễ bị trầy xước. (Tấm thủy tinh bảo vệ màn hình điện thoại rất dễ bị trầy xước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mặt kính" chỉ bề mặt phẳng, trong suốt: Thuật ngữ này thường được dùng để chỉ phần thủy tinh chức năng hiển thị hoặc bảo vệ, tạo nên bề mặt ngoài cùng của một vật dụng.
    • Mặt kính của chiếc vi sóng bị vỡ. (Tấm thủy tinhcửa chiếc vi sóng bị vỡ.)
Biến thể từ gần giống
  • Kính: (danh từ) Chỉ chung vật liệu thủy tinh hoặc các sản phẩm làm từ (như cửa kính, ly kính), hoặc dụng cụ hỗ trợ thị giác (mắt kính).
  • Tấm kính: (danh từ) Cụm từ đồng nghĩa, nhấn mạnh vào hình dạng tấm, phiến của vật liệu.
  • Miếng kính: (danh từ) Thường chỉ một mảnh kính nhỏ hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Tấm kính: Tấm thủy tinh.
  • Miếng kính: Mảnh thủy tinh (thường kích thước nhỏ).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "mặt kính" thường đi kèm với danh từ chỉ vật dụng cụ thể để làm bộ phận ( dụ: mặt kính đồng hồ, mặt kính điện thoại, mặt kính cửa).
  • Không dùng "mặt kính" để chỉ vật liệu thủy tinh nói chung khi khôngdạng tấm mỏng, phẳng làm bề mặt ( dụ: không nói "cái ly làm bằng mặt kính" nói "cái ly làm bằng kính").
mặt kính

Một người thợ lau mặt kính của cửa sổ.

  1. Tấm thủy tinh mỏng.